Nghĩa của từ "running water" trong tiếng Việt

"running water" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

running water

US /ˌrʌn.ɪŋ ˈwɑː.tər/
UK /ˈrʌn.ɪŋ ˈwɔː.tər/
"running water" picture

Danh từ

nước máy, nước chảy

water that is supplied through pipes to a building, rather than having to be carried from a well or pump

Ví dụ:
The house has electricity and running water.
Ngôi nhà có điện và nước máy.
Many rural areas still lack access to clean running water.
Nhiều khu vực nông thôn vẫn thiếu tiếp cận nước máy sạch.
Từ đồng nghĩa: